Hỗ trợ trực tuyến

quảngcáo

Thống kê

Tôn Kẽm lạnh mạ màu

Tôn Kẽm lạnh mạ màu
Tôn Kẽm lạnh mạ màu
Mã SP:BẢNG MÀU
Giá:0984.571.608 - 0973.338.224
Thép nền: Tôn mạ kẽm SSSC được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302:1998 và tiêu chuẩn cơ sở TCCS-01.

Bảng mã màu và cấu tạo sản phẩm tôn mạ màu

 

* Ghi chú: Màu trên máy tính có thể khác với màu thực của sản phẩm.

·    Quy cách sản phẩm
Công suất thiết bị
70.000 tấn/năm
Độ dày (mm)
0.16 ÷ 0.8
Chiều rộng (mm)
914 ÷ 1250
Trọng lượng cuộn (tấn)
Tối đa 10
Độ dày lớp màng sơn (µm)
06 ÷ 30
Đường kính trong (mm)
508
 
 
·    Quy trình sản xuất


 
·    Phun sương muối

Mặt tôn
Số giờ
Kết quả
Mặt chính   
Sau 500 giờ
Đạt
Mặt lưng
Sau 200 giờ
Đạt
 


2. CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
 
·    Tiêu chuẩn T-BEND:

BỀ MẶT TÔN

TIÊU CHUẨN

Mặt trên

≤ 4T

Mặt dưới

≤ 4T

·    Tiêu chuẩn cắt ép phồng : Số ô bị tróc < 5 ô
    
·    Tiêu chuẩn thử va đập (chỉ áp dụng đối với loại tôn mềm) : Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.

·    Tiêu chuẩn cà bút chì ≥ 3H: Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.

·    Tiêu chuẩn chà búa bằng dung môi M.E.K : Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.
 
MẶT TÔN
TIÊU CHUẨN
Mặt trên sơn thành phẩm
    ≥ 100 búa
Mặt dưới sơn backer
   ≥ 70 búa
Mặt dưới sơn monocoat
  ≥ 50 búa
 
·    Tiêu chuẩn dung sai chiều dài
     Chỉ áp dụng đối với tôn tấm phẳng.
     Tiêu chuẩn dung sai chiều dài : 0 ÷ 5 mm / tấm

·    Tiêu chuẩn dung sai chiều rộng : -2 ÷  7 mm / tấm

·    Tiêu chuẩn dung sai độ dày
      Áp dụng cho độ dày toàn phần sau khi sơn.

Đơn vị : mm
ĐỘ DÀY
DANH NGHĨA
CHIỀU RỘNG
DƯỚI 1000 mm
CHIỀU RỘNG TỪ
1000 ÷ 1250 mm
< 0,25
 0,08
- 0,03
 0,08
- 0,03
0,25 ÷ < 0,40
 0,09
- 0,04
0,09
- 0,04
0,40 ÷ < 0,60
 0,10
- 0,05
0,10
- 0,05
0,60 ÷ < 0,80
0,11
- 0,06
0,11
- 0,06
0,80 ÷ < 1,00
0,11
- 0,06
0,12
- 0,07
1,00 ÷ < 1,25
0,12
- 0,07
0,13
- 0,08
1,25 ÷ < 1,50
0,14
- 0,09
0,15
- 0,10
 
·    Tiêu chuẩn độ dày màng sơn 

     Tiêu chuẩn cho sơn 04 lớp

                                                            Đơn vị : µm
BỀ MẶT SƠN
ĐỘ DÀY SƠN 
Sơn thành phẩm
10 ÷ 15
Sơn lót mặt trên
5 ÷ 7
Sơn lót mặt dưới
5 ÷ 7
Sơn mặt lưng
7
    
     Tiêu chuẩn cho sơn 03 lớp
                                                            Đơn vị : µm
BỀ MẶT SƠN
ĐỘ DÀY SƠN
Sơn thành phẩm
10 ÷ 15
Sơn lót mặt trên
5 ÷ 7
Sơn monocoat mặt dưới
7
 
Ghi Chú: Ngoài ra còn có các tiêu chuẩn độ dày lớp sơn khác có thể thương lượng giữa Công ty và Khách hàng.

·    Tiêu chuẩn so màu 

·    Tiêu chuẩn độ bóng màng sơn

·    Tiêu chuẩn độ phẳng  
Chỉ áp dụng cho các loại tôn có độ dày ≤ 0,48mm.
                                                                                           Đơn vị : mm
CHIỀU RỘNG
LOẠI
 
SÓNG CẠNH (tối đa)
MU RÙA (tối đa)
< 1000
8
6
≥ 1000
9
8
 
·    Tiêu chuẩn bề mặt 
 
Tôn tấm và tôn cuộn phải không có khuyết tật làm tổn hại đến sử dụng thực tế của nó. Tuy nhiên, trong cuộn tôn có thể có mối hàn.   
 
3. CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 

100% sản phẩm tôn mạ màu trước khi xuất xưởng đều được kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản JIS G3312:1994 và tiêu chuẩn cơ sở TCSC-02.

·    Kiểm tra T-BEND

      Thiết bị thử nghiệm:
 
         Máy bẻ gập
 
 
        
Máy dập T-Bend
 
 
.     Kiểm tra ép phồng:
     
      Thiết bị thử nghiệm:
         Khuôn cắt (cắt 100 ô vuông 1mm2)
 
 
 
         Máy ép phồng ERICHSEN 
 
 
 
.    Kiểm tra thử va đập 

     
Thiết bị thử nghiệm:
      
   Máy va đập DU-PONT
 
 
 
.   Kiểm tra cà bút chì

    Thiết bị thử nghiệm:
Máy cà bút chì
 
 
  Bút chì MITSUBISHI từ 1H – 5H
 
 
.    Chà búa bằng dung môi M.E.K

     Thiết bị thử nghiệm:
       
  Búa chà 1kg
         Dung môi M.E.K
 
 
 
.   Kiểm tra dung sai chiều dài
 
.   Kiểm tra dung sai độ dày 
     
     Thiết bị thử nghiệm:

         Panmer điện tử (sai số 0.001mm)
 
 
 
.  Kiểm tra độ dày màng sơn

    Thiết bị thử nghiệm:



         Máy đo độ dày màng sơn
 
 
 
.    Kiểm tra chiều rộng 
     
     Thiết bị thử nghiệm: Thước đo chiều rộng (sai số ± 0.1mm)
 
.   Kiểm tra so màu & độ bóng

    Thiết bị thử nghiệm so màu:
        
Máy so màu quang học
 
 
         Tủ so màu
 
 
 
   Thiết bị thử nghiệm độ bóng màng sơn:

         Máy đo độ bóng quang học
 
.  Kiểm tra độ phẳng
    
    Thiết bị thử nghiệm:

         Bàn đá phẳng (1500 x 2700 mm)
         Thước đo độ phẳng

.   Kiểm tra bề mặt
 
4. NHÃN, BAO GÓI VÀ BẢO QUẢN SẢN PHẨM

Bao gói sản phẩm
    

Tất cả các sản phẩm điều phải được bao gói theo quy định của Công ty. Bao gói dạng cuộn phải gồm : Lớp trong giấy nhựa chống thấm, lớp ngoài tôn mạ kẽm, hai đầu được bao bọc bởi vành ốp trong và vành ốp ngoài. 
 
Vận chuyển và bảo quản sản phẩm

Vận chuyển cần phải tránh những va đập mạnh cuộn tôn làm ảnh hưởng đến chất lượng hình dáng và bề mặt sản phẩm.


Bảo quản: Sản phẩm tôn mạ màu cần phải được bảo quản trong các môi trường thích hợp, tránh hóa chất, dung môi hữu cơ ...theo đúng như hướng dẫn bảo quản tôn mạ màu được dán trong từng cuộn tôn. Tôn cần phải để cao trên mặt đất trách tiếp xúc trực tiếp với nền. Phải có gỗ chèn tránh sự lăn trượt.
 
  
5. ỨNG DỤNG
   
Cán sóng lợp mái
Cán sóng làm vách
   
Cán sóng ngói
Làm máng xối
   
Tôn cán sóng vuông
Cán vòm
   
Cán cliplock góc
Cửa cuốn nhà xưởng
   
Tôn cách nhiệt, cách âm PU

Các sản phẩm khác

Tôn mạ màu

0984.571.608 - 0973.338.224

Tôn lợp nhà

0984.571.608 - 0973.338.224

Sản Phẩm tôn Kẽm

0984.571.608 - 0973.338.224

Ton PU chong nong, Tôn mạ màu

0984.571.608 - 0973.338.224

Sản Phẩm tôn Kẽm

0984.571.608 - 0973.338.224

Ton PU chong nong, Tôn mạ màu

0984.571.608 - 0973.338.224